三
三 - TAM, TÁM
三 (み み.つ みっ.つ) — TAM, TÁM
TAM, TÁM
Phát âm
Kunyomi
み;み.つ;みっ.つ
Onyomi
サン;ゾウ
Số nét
3
JLPT
N5
Tần suất 
#14/2500
Nghĩa
- số ba
VD: 三角 (tam giác), 三脚 (giá ba chân)
- viết tắt của tỉnh Mikawa
VD: 三州 (Sanshu) - ba lần
VD: 三顧 (ba lần ghé thăm), 三振 (ba lần đánh trượt) - nhiều lần; lặp đi lặp lại
VD: 三思 (suy nghĩ kỹ), 再三 (nhắc đi nhắc lại)
Mẹo
- みっ日かの午前ごぜんさん時じに…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
み.つ
みっ.つ
Onyomi
Ví dụ
三三五五集
まる
Tụ tập ba hoặc năm người
三角形
の
三
つの
辺
Ba cạnh của một tam giác
三脚
Giá đỡ ba chân (cho máy ảnh)
三角
コーナー
Góc tam giác
三月尽
Cuối tháng Ba
三角琴
Đàn Koto ba cạnh .
三本
の
傘
Ba cái ô
三権分立
Tam quyền phân lập, phân biệt giữa ba quyền(lập pháp, hành pháp, tư pháp) .
三脚椅子
Ghế có 3 chân
三次元
の
Ba chiều .
三才未満
Chưa đầy ba tuổi .
三十三回忌
で
親族
が
集
まった
。
Gia đình họ hàng đã tụ họp trong lễ giỗ lần thứ 33.

