上
上 - THƯỢNG, THƯỚNG
上 (うえ -うえ うわ- かみ あ.げる -あ.げる あ.がる -あ.がる あ.がり -あ.がり のぼ.る のぼ.り のぼ.せる のぼ.す よ.す) — THƯỢNG, THƯỚNG
THƯỢNG, THƯỚNG
Phát âm
Kunyomi
うえ;-うえ;うわ-;かみ;あ.げる;-あ.げる;あ.がる;-あ.がる;あ.がり;-あ.がり;のぼ.る;のぼ.り;のぼ.せる;のぼ.す;よ.す
Onyomi
ジョウ;ショウ;シャン
Số nét
3
JLPT
N5
Tần suất 
#35/2500
Nghĩa
- trên; phía trên; trên cao
VD: 上空 (trên không), 上段 (tầng trên)
- thứ tự phía trước; trước đó
VD: 上述 (nêu trên), 上巻 (tập đầu), 上旬 (10 ngày đầu tháng) - mức độ cao; tốt; ưu tú
VD: 上等 (cao cấp), 上品 (tao nhã) - lên; nâng lên; di chuyển lên phía cao
VD: 上昇 (tăng lên), 向上 (nâng cao) - tuổi tác, địa vị, thân phận cao
VD: 上官 (cấp trên), 上司 (cấp trên), 上流 (thượng lưu) - đưa lên; trình lên; đưa ra công khai
VD: 上演 (biểu diễn), 上程 (trình lên hội nghị) - dâng lên; biếu; tặng
VD: 献上 (hiến dâng), 奏上 (tâu lên) - liên quan đến...; ở...; trên phương diện...
VD: 史上 (trong lịch sử), 一身上 (liên quan đến bản thân) - ven; bên cạnh; vùng lân cận
- viết tắt của tỉnh cổ Kozuke
VD: 上州 (tỉnh Kozuke) - thượng thanh (một trong bốn thanh điệu Hán tự)
VD: 上声 (thượng thanh)
Mẹo
- Đây là bên t
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
うえ
うわ-
かみ
あ.げる
あ.がる
あ.がり
のぼ.る
のぼ.り
のぼ.す
| 上す | のぼす | Cho lên |
Onyomi
ジョウ
ショウ
シャン
| 上海 | しゃんはい | Thượng hải (trung quốc) |
Ví dụ
上
へ
上
る
。
Đi lên kinh đô (Kyoto).
上場
(
非上場
)
株
Cổ phiếu đăng ký (không đăng ký) trên thị trường chứng khoán
上旬
Thượng tuần .
上着
を
机
の
上
に
置
いた
。
Tôi đặt áo khoác lên bàn.
上役
に
〜
Nịnh nọt cấp trên .
上
かん
Ống trên
上等際
Lễ dựng xà nhà .
上手
には
目上
の
人
が
座
る
。
Người bề trên sẽ ngồi ở phía chỗ ngồi danh dự.
上
に
上
げた
例
を
見
なさい
。
Xem ví dụ được đưa ra ở trên.
上院議長
Chủ tịch thượng viện
上
に
凹
の
Lõm lên trên
上席検事
Ủy viên công tố cấp cao

