世
世 - THẾ
世 (よ さんじゅう) — THẾ
THẾ
Phát âm
Kunyomi
よ;さんじゅう
Onyomi
セイ;セ;ソウ
Số nét
5
JLPT
N4
Tần suất 
#135/2500
Nghĩa
- thế giới; thế gian
VD: 世界 (thế giới), 世間 (thế gian), 俗世 (cõi trần)
- đời người; một đời
VD: 世代 (thế hệ), 終世 (trọn đời) - bước ngoặt lớn; thời đại
VD: 世紀 (thế kỷ), 後世 (đời sau), 末世 (tận thế) - đời đời; qua các thế hệ
VD: 世襲 (thừa kế)
Mẹo
- 先せんせいはよくせみの話はなし…
Ví dụ
世知辛
い
世
の
中
だ
。
Đây là một thế giới khắc nghiệt mà chúng ta đang sống.
世世
の
因縁
を
断
ち
切
る
。
Cắt đứt nhân duyên của tam thế (quá khứ, hiện tại, vị lai).
世
が
世
ならあいつも
出世
できただろうに
。
Nếu là một xã hội khác thì có lẽ hắn ta đã có thể tiến thân được.
世世
に
語
り
継
がれる
伝説
。
Truyền thuyết được truyền lại qua nhiều đời.
世襲貴族
Danh hiệu quý tộc do thừa kế
世界的
インフレーション
Lạm phát mang tính toàn cầu
世
を
背
く
Lìa bỏ thế tục
世
を
忍
ぶ
Trốn đời .
世界各国
Tất cả các nước trên thế giới
世界一
の
ギタリスト
Nhạc công ghita giỏi nhất thế giới
世論
の
風潮
Chiều hướng của dư luận .
世界祈祷日
Ngày cầu nguyện trên toàn thế giới

