丙
丙 - BÍNH
丙 (ひのえ) — BÍNH
BÍNH
Phát âm
Kunyomi
ひのえ
Onyomi
ヘイ
Số nét
5
JLPT
N1
Bộ
一
NHẤT
内
NỘI 
Nghĩa
- bính(can thứ ba trong Thập Can)
VD: 丙午 (năm Bính Ngọ)
- thứ ba; hạng ba
VD: 丙種 (hạng ba)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
丙子年
は
、
私
が
生
まれた
年
です
。
Năm Bính Tý là năm tôi sinh ra.
私
は
丙寅年生
まれです
。
Tôi sinh năm Bính Dần.
私
は
丙戌年生
まれです
。
Tôi sinh năm Bính Tuất.
私
は
丙辰
の
年生
まれです
。
Tôi sinh năm Bính Thìn.
今年
は
丙申
の
年
です
。
Năm nay là năm Bính Thân.

