中
中 - TRUNG, TRÚNG
中 (なか うち あた.る) — TRUNG, TRÚNG
TRUNG, TRÚNG
Phát âm
Kunyomi
なか;うち;あた.る
Onyomi
チュウ
Số nét
4
JLPT
N5
Tần suất 
#11/2500
Bộ
口
KHẨU
丨
CỔN 
Nghĩa
- chính giữa
VD: 中央 (trung ương), 中心 (trung tâm), 中核 (cốt lõi)
- bên trong phạm vi; phía trong
VD: 意中 (trong lòng), 車中 (trong xe), 忌中 (trong thời gian chịu tang) - khoảng giữa; đoạn giữa trong 3 đoạn
VD: 中等 (tầm trung), 中流 (tầng lớp trung lưu), 中盤 (giai đoạn giữa) - ở giữa; khoảng cách giữa hai bên
VD: 中間 (trung gian), 中継 (phát sóng), 中腹 (sườn núi) - suốt; toàn bộ
VD: 年中 (quanh năm), 世界中 (trên toàn thế giới) - viết tắt của trung học hoặc Trung Quốc
VD: 中卒 (tốt nghiệp trung học), 訪中 (thăm Trung Quốc) - không thiên vị
VD: 中立 (trung lập), 中道 (trung đạo), 折中 (dung ) - trúng; nhắm trúng
VD: 中毒 (trúng độc), 命中 (trúng đích) - mọi người; trong nhóm bạn bè
VD: 講中 (nhóm tín đồ), 連中 (đám người)
Mẹo
- チュウとジュウが、なかよくあそ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
なか
うち
Onyomi
Ví dụ
中砥石
Cối xay đá bậc trung bình .
中口径
Đường kính cỡ trung
中耳
カタル
Viêm tai giữa
中華街
は
中区山下町
にある
。
Khu phố Tàu ở Yamashitacho của Naka-ku.
中東各国
Các nước vùng Trung Đông
中枢神経
Trung khu thần kinh .
中古家屋
Nhà cũ
中低
ドイツ
語
Những người Đức trung lưu và hạ lưu
中小企業
Doanh nghiệp vừa và nhỏ .
中古
だよ
。
Đó là đồ cũ.
中機関銃
Súng máy cỡ vừa
中立議長
Chủ tịch đứng ở lập trường trung lập

