丸
丸 - HOÀN
丸 (まる まる.める まる.い) — HOÀN
HOÀN
Phát âm
Kunyomi
まる;まる.める;まる.い
Onyomi
ガン
Số nét
3
JLPT
N2
Tần suất 
#542/2500
Bộ
九
CỬU
丶
CHỦ 
Nghĩa
- một khối; toàn bộ; nguyên vẹn
VD: 丸太 (khúc gỗ tròn), 丸裸 (trần trụi), 一丸 (một khối)
- tròn; vật tròn; viên
VD: 丸剤 (thuốc viên), 丸薬 (thuốc hoàn), 砲丸 (đạn pháo) - hậu tố sau tên riêng (người, chó, kiếm, tàu thuyền, v.v.)
VD: 牛若丸 (Ushiwakamaru)
Mẹo
- ガンヤクはまるい薬くすりです。…
Ví dụ
丸丸
と
肥
えた
子豚
Chú lợn con béo tròn
丸碗
Bát tròn
丸太
を
抉
る
。
Khoét rỗng thân gỗ.
丸
い
白
い
月
Mặt trăng tròn và sáng
丸山町
と
平田町
が
合併
して
丸田町
になった
。
Hai thành phố Maruyama và Hirata đã sát nhập lại trở thành thành phố Maruta.
丸
みを
帯
びた
書体
Cuốn sách có cuốn vòng tròn xung quanh
丸石
は
川原
に
散
らばる
Những viên đá cuội nằm rải rác dưới đáy sông khô cạn.
丸
くおさまってよかった
。
Tôi rất vui vì vấn đề đã được giải quyết một cách thân thiện.
丸一日行
われる
公開討論会
Diễn đàn mở diễn ra cả ngày
丸太
の
上
に
土
を
盛
った
土橋
。
Cây cầu đất được đắp đất lên trên những khúc gỗ tròn.
丸
1
日
かけた
会議
を
予定
する
Dự định hội nghị sẽ kéo suốt một ngày .
丸太
はあかあかと
燃
え
上
がった
。
Các khúc gỗ cháy sáng.

