丹
丹 - ĐAN
丹 (に) — ĐAN
ĐAN
Phát âm
Kunyomi
に
Onyomi
タン
Số nét
4
JLPT
N1
Tần suất 
#1402/2500
Bộ
一
NHẤT
冂
QUYNH
丶
CHỦ 
Nghĩa
- đỏ; màu đỏ
VD: 丹朱 (đỏ thắm), 丹頂 (đỉnh đầu đỏ)
- đan dược; thuốc trường sinh
VD: 丹薬 (đan dược), 仙丹 (thuốc trường sinh) - lòng thành; chân thành
VD: 丹誠 (sự chân thành), 丹念 (tỉ mỉ) - viết tắt của vùng Tanba
VD: 丹州 (Tanba)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
丹精
を
込
めた
職人技
Kỹ thuật đòi hỏi sự quan tâm đặc biệt.
丹波海苔
は
風味
が
豊
かで
、
おにぎりに
最適
です
。
Tảo biển Tamba có hương vị phong phú, rất thích hợp cho món cơm nắm.
丹精
をこめてつくったこの
美
しい
織物
をごらんください
。
Hãy nhìn vào bức tranh thêu tuyệt đẹp này được thực hiện với nỗ lực rất lớn.
青丹
が
揃
ったので
、
役
が
成立
した
。
Vì đã thu thập đủ bộ 青丹 (Aotan) nên tổ hợp bài thắng đã được thiết lập.
鉛丹
Oxít chì màu đỏ
牡丹餅
で
腰打
つ
。
「
諺
」
Bánh mì của anh ấy được phết bơ cả hai mặt.
青丹
は
、
牡丹
、
菊
、
紅葉
の
札
にある
青
い
短冊
のことです
。
Aotan là dải ruy băng màu xanh xuất hiện trên các thẻ bài hoa mẫu đơn, hoa cúc và lá phong.
牡丹桜
は
、
普通
の
桜
よりも
遅
く
咲
く
。
Hoa anh đào mẫu đơn nở muộn hơn so với hoa anh đào thông thường.
牡丹防風
は
海岸沿
いでよく
見
られる
植物
だ
。
Cây Peucedanum japonicum là loại thực vật thường thấy dọc ven biển.
牡丹
は
頭痛
・
腰痛
・
婦人病
などの
治療
に
用
いるものです
Hoa mẫu đơn được dùng để chữa các bệnh đau đầu, đau lưng và bệnh phụ nữ .
臍下丹田
に
力
を
込
めて
、
深
く
呼吸
する
。
Dồn lực vào vùng đan điền dưới rốn và hít thở sâu.
父
が
丹精
した
菊
がみごとな
花
をつけた
。
Những bông hoa cúc bố tôi hết lòng chăm sóc đã ra hoa rất đẹp. .

