主
主 - CHỦ, CHÚA
主 (ぬし おも あるじ) — CHỦ, CHÚA
CHỦ, CHÚA
Phát âm
Kunyomi
ぬし;おも;あるじ
Onyomi
シュ;ス;シュウ
Số nét
5
JLPT
N4
Tần suất 
#95/2500
Bộ
王
VƯƠNG
丶
CHỦ 
Nghĩa
- chủ thể hành động; phía thực hiện
VD: 主語 (chủ ngữ), 主体 (chủ thể)
- chính; yếu tố trung tâm
VD: 主題 (chủ đề), 主力 (lực lượng chính) - chủ; chủ nhân; người đứng đầu
VD: 主人 (chủ nhân), 城主 (thành chủ) - quản lý; chủ trì; đóng vai trò trung tâm
VD: 主管 (người quản lý chính), 主宰 (chủ trì)
Mẹo
- この店みせのぬしは、おもにしゅ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ぬし
おも
あるじ
Onyomi
シュ
Ví dụ
主
も
主
なら
家来
も
家来
だ
。
Chủ nào tớ nấy.
主
も
主
なら
家来
も
家来
だ
。
Chủ nào tớ nấy.
主戦投手
Cầu thủ ném bóng chủ lực
主開閉器
Công tắc chính
主
に
従
う
。
Phục tùng lãnh chúa.
主語呼応
Tương hợp với chủ ngữ
主要漁場
Ngư trường chủ yếu
主気管支
Cuống phổi chính
主義
を
貫
く
。
Sống theo nguyên tắc của một người.
主要
な
起点
Khởi điểm quan trọng
主要
な
橋頭堡
Vị trí đầu cầu chính
民主党
Đảng dân chủ

