乖
乖 - QUAI
乖 (そむ.く もとる) — QUAI
QUAI
Phát âm
Kunyomi
そむ.く;もとる
Onyomi
カイ
Số nét
8
Bộ
千
THIÊN
北
BẮC 
Nghĩa
- Trái, ngược, không hòa với nhau gọi là quai [乖]. Như quai lệ [乖戾] ngang trái. Nguyễn Trãi [阮廌] : Giản quý lâm tàm túc nguyện quai [澗愧林慚夙願乖] (Đề Đông Sơn tự [題東山寺]) Hổ thẹn với suối rừng vi đã trái lời nguyền cũ.
- Láu lỉnh. Như quai sảo [乖巧] khéo léo, quai giác [乖覺] sáng bợm, v.v.
Onyomi
カイ
| 乖離 | かいり | Sự xa rời |

