乙
乙 - ẤT
乙 (おと- きのと) — ẤT
ẤT
Phát âm
Kunyomi
おと-;きのと
Onyomi
オツ;イツ
Số nét
1
JLPT
N1
Tần suất 
#1841/2500
Nghĩa
- Ất (can thứ hai trong mười can)
VD: 乙夜 (canh hai)
- vị trí thứ hai
VD: 乙種 (hạng B) - trẻ trung, đáng yêu (tiền tố)
VD: 乙女 (thiếu nữ), 乙姫 (công chúa Otohime) - âm thấp (âm nhạc truyền thống)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
おと-
きのと
Onyomi
オツ
イツ
| 乙夜 | いつや | Canh hai (khoảng từ 9 đến 11 giờ tối) |
Ví dụ
乙
なことを
言
う
Nói điều dí dỏm
乙
の
成長
を
温
かく
見守
る
。
Tôi ấm áp dõi theo sự trưởng thành của đứa em.
乙娘
が
家
を
継
ぐことになった
。
Đứa con gái út đã quyết định sẽ nối nghiệp gia đình.
乙
が
受託業務
の
実施
により
得
た
成果
は
、
甲乙双方
に
帰属
するものとする
。
Bất kỳ kết quả nào thu được thông qua việc thực hiện Công việc kinh doanh được ủy thác sẽthuộc về mỗi bên ở đây.
乙女
たちは
彼
に
胸
をときめかす
。
Anh khiến bao trái tim thiếu nữ xao xuyến.
乙女椿
の
優雅
さは
、
日本
の
伝統美
を
感
じさせる
。
Sự thanh tao của hoa otome tsubaki mang đến cảm giác về vẻ đẹp truyền thống Nhật Bản.
乙姫様
は
浦島太郎
に
美
しい
玉手箱
をくれました
。
Phu nhân Otohime đã tặng cho Urashima Taro một chiếc hộp Tamate tuyệt đẹp.
乙
は
、
ソフトウェア
に
含
まれる
著作権表示
、
所有権記号
を
削除
してはならない
Bên B không được xóa bỏ những biểu thị bản quyền hay ký hiệu quyền sở hữu ghi trong phần mềm
乙
は
、
この
第
_
条
に
定
める
義務
は
本契約
の
終了後
も
存続
することにも
同意
する
Bên B cũng đồng ý rằng sẽ vẫn tiếp tục thực hiện nghĩa vụ quy định trong điều ~ ngay cả khi hợp đồng này kết thúc .
私
は
乙亥
の
年
に
結婚
しました
。
Tôi kết hôn vào năm Ất Hợi.
私
は
乙卯
の
年
に
生
まれました
。
Tôi sinh năm Ất Mão.
私
は
乙丑
の
年
に
生
まれました
。
Tôi sinh năm Ất Mùi.

