九
九 - CỬU, CƯU
九 (ここの ここの.つ) — CỬU, CƯU
CỬU, CƯU
Phát âm
Kunyomi
ここの;ここの.つ
Onyomi
キュウ;ク
Số nét
2
JLPT
N5
Tần suất 
#55/2500
Nghĩa
- số chín
VD: 九曜 (chín vì sao), 九輪 (chín vòng trên đỉnh tháp Phật giáo)
- nhiều; vô số
VD: 九死 (nguy hiểm đến mức gần chết), 九拝 (cúi lạy nhiều lần)
Mẹo
- く月がつここの日かにきゅう匹ひ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
キュウ
Ví dụ
九日目
Ngày mồng 9 .
九日連続
Liên tục 9 ngày
九州
の
南端
Cực nam của đảo Kyushyu
九州産業大学
Đại học công nghiệp Kyushyu
九
つから
成
る
一群
Bộ chín (cuốn sách...)
九
ページ
を
開
きなさい
。
Mở sách của bạn đến trang chín.
九死
に
一生
を
得
ました
。
Tôi thoát chết.
九引
く
六
はいくつですか
。
Chín trừ sáu bằng bao nhiêu?
九時台
は
バス
の
便
はよくない
。
Dịch vụ xe buýt không tốt từ chín đến mười.
九百
に
百
を
足
すと
千
になる
。
Chín trăm cộng thêm một trăm là một nghìn.
九輪草
の
花
は
、
とても
綺麗
です
。
Hoa anh thảo Nhật Bản rất đẹp.
九時
に
来
ていただきたいのですが
。
Tôi muốn bạn đến lúc chín giờ.

