乞
乞 - KHẤT, KHÍ
乞 (こ.う) — KHẤT, KHÍ
KHẤT, KHÍ
Phát âm
Kunyomi
こ.う
Onyomi
コツ;キツ;キ;キケ;コチ
Số nét
3
Tần suất 
#2478/2500
Bộ
乙
ẤT
𠂉
Nghĩa
- cầu xin; vòi vĩnh
VD: 乞請 (cầu xin)
Ví dụ
乞食
は
選
り
好
みできない
。
Người ăn xin không thể là người kén chọn.
乞食
は
選択者
にはなれない
。
Người ăn xin không thể là người kén chọn.
乞食
が
寄
ってきて
金
をねだった
。
Người ăn xin buộc tội tôi vì tiền.
乞食
は
空腹
と
疲労
でめまいがした
。
Người ăn xin chóng mặt vì đói và mệt.
乞食
は
三日
もやれば
止
められない
。
Đã từng là kẻ ăn mày, luôn luôn là kẻ ăn mày.
乞士
は
托鉢
をして
、
信者
の
布施
を
受
ける
。
Tỳ kheo đi khất thực và nhận sự cúng dường của tín đồ.
乞
い
願
わくは
、
彼
の
病気
が
早
く
治
りますように
。
Tôi tha thiết cầu nguyện rằng bệnh tình của anh ấy mau chóng khỏi.
物乞
いは
物言
いをつけられぬ
。
Người ăn xin không thể là người kén chọn.
〜
を
乞
う
Kêu gọi hòa bình
彼
は
乞食
も
同然
だ
。
Anh ta không hơn gì một kẻ ăn xin.
私
は
乞食
も
同然
だ
。
Tôi không tốt hơn một người ăn xin.
私
は
乞食
に
持
ち
金全部
を
与
えた
。
Tôi đã cho người ăn xin số tiền mà tôi có.

