乱
乱 - LOẠN
乱 (みだ.れる みだ.る みだ.す みだ おさ.める わた.る) — LOẠN
LOẠN
Phát âm
Kunyomi
みだ.れる;みだ.る;みだ.す;みだ;おさ.める;わた.る
Onyomi
ラン;ロン
Số nét
7
JLPT
N2
Tần suất 
#755/2500
Bộ
乚 舌
THIỆT 
Nghĩa
- làm rối; bị xáo trộn
VD: 乱雑 (lộn xộn), 散乱 (rải rác vương vãi)
- bừa bãi; không có trật tự; quá mức
VD: 乱立 (mọc lên bừa bãi), 乱打 (đánh loạn xạ) - sự náo loạn; chiến tranh
VD: 戦乱 (chiến loạn), 動乱 (bạo loạn)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
みだ.れる
| 乱れる | みだれる | Bị lộn xộn |
みだ.す
| 乱す | みだす | Đảo lộn |
みだ
Onyomi
ラン
ロン
| 胡乱 | うろん | Cá |
Ví dụ
乱筆乱文
をお
許
しください
。
Xin bỏ quá cho tôi vì chữ viết xấu và cách hành văn không được chau chuốt của mình.
乱
りな
行動
が
社会
の
秩序
を
乱
す
。
Hành động vô tổ chức sẽ làm rối loạn trật tự xã hội.
乱視
が
出
てくる
Mắc chứng loạn thị. .
乱筆
ながら
、
不乙
。
Dẫu nét chữ còn nguệch ngoạc, tôi xin dừng bút tại đây (vẫn còn nhiều điều chưa nói hết).
乱暴
な
言葉
を
用
いる
Sử dụng ngôn ngữ vô lễ.
乱視用
の
レンズ
を
作
った
。
Tôi đã làm kính áp tròng dành cho mắt loạn thị.
乱雑
さに
光
を
当
てる
Rọi ánh sáng vào chỗ tạp nham .
乱
りな
決定
は
失敗
のもとだ
。
Những quyết định phi lý là nguyên nhân dẫn đến thất bại.
乱視
によって
視覚
をゆがめる
Gây ảnh dưởng đến thị giác do loạn thị.
内乱鎮圧作戦
Các hoạt động trấn áp cuộc nội loạn
反乱
が
勃発
した
。
Một cuộc khởi nghĩa đã nổ ra.
波乱万丈
の
人生
Cuộc sống đầy phong ba sóng gió

