乳
乳 - NHŨ
乳 (ちち ち) — NHŨ
NHŨ
Phát âm
Kunyomi
ちち;ち
Onyomi
ニュウ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#1289/2500
Bộ
乚 孚
PHU 
Nghĩa
- vú; vật có hình dáng tương tự
VD: 乳首 (núm vú), 鍾乳 (nhũ đá)
- sữa; sữa mẹ
VD: 乳牛 (bò sữa), 母乳 (sữa mẹ) - thời kỳ đang bú sữa; trẻ còn bú
VD: 乳児 (trẻ sơ sinh), 乳歯 (răng sữa) - chất lỏng đục trắng như sữa
VD: 乳液 (sữa dưỡng), 豆乳 (sữa đậu nành)
Mẹo
- チチは、牛ぎゅうニュウを買かい…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ちち
ち
Onyomi
Ví dụ
乳酸
アシドーシス
Sự nhiễm axit Lactic
乳酸発酵素
Chất lên men sữa
乳児壊血病
Bệnh thiếu Vitamin C của trẻ sơ sinh .
乳
を
出
す
家畜
Gia súc cho sữa
乳房
が
痛
いです
。
Ngực tôi mềm.
乳脂
は
、
クリーム
や
バター
などの
乳製品
を
作
る
際
に
重要
な
成分
です
。
Chất béo trong sữa là thành phần quan trọng khi sản xuất các sản phẩm từ sữa như kem và bơ.
乳母日傘
で
育
てられる
Được nuôi dưỡng bằng sự che chở của mẹ
乳房
にしこりがあります
。
Tôi có một khối u ở vú.
乳首
から
分泌液
が
出
ます
。
Tôi bị chảy dịch từ núm vú.
吐乳
する
Trớ .
牛乳希釈
Pha loãng sữa
牛乳
の
凝固
Sữa đông

