乾
乾 - KIỀN, CAN, CÀN
乾 (かわ.く かわ.かす ほ.す ひ.る いぬい) — KIỀN, CAN, CÀN
KIỀN, CAN, CÀN
Phát âm
Kunyomi
かわ.く;かわ.かす;ほ.す;ひ.る;いぬい
Onyomi
カン;ケン
Số nét
11
JLPT
N2
Tần suất 
#1453/2500
Bộ
乞
KHẤT
𠦝
Nghĩa
- (カン) chỉ ở bề ngoài; hình thức
VD: 乾笑 (cười gượng)
- (カン) khô; làm khô; phơi khô
VD: 乾燥 (khô ráo), 乾田 (ruộng cạn), 乾杯 (cạn chén) - (ケン) hướng tây bắc
VD: 乾位 (vị trí hướng tây bắc) - (ケン) quẻ Càn (một trong tám quẻ của Kinh Dịch, tượng trưng cho trời hoặc thiên tử)
VD: 乾元 (nguyên khí của quẻ Càn), 乾像 (biểu tượng của quẻ Càn), 乾徳 (đức của quẻ Càn)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かわ.かす
いぬい
Onyomi
Ví dụ
乾燥機
で
乾
かす
Làm khô bằng máy sấy
乾燥機
で
乾燥
する
Làm khô bằng máy sấy khô
乾杯
!
Chúc mừng!
乾蝦
Tôm khô
乾燥釜
Lò sấy
乾物類
Đồ khô (thực phẩm khô)
乾物店
Cửa hàng bán đồ khô
乾性
ガス
Gas khô
乾燥球茎
Củ hành khô .
乾性貨物
Đồ khô
乾性
の
花
Hoa khô
乾物海草
Tảo biển khô

