亀
亀 - QUY, QUI
亀 (かめ) — QUY, QUI
QUY, QUI
Phát âm
Kunyomi
かめ
Onyomi
キ;キュウ;キン
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1353/2500
Bộ
电
ĐIỆN
⺈ 田
ĐIỀN 
Nghĩa
- rùa; mai rùa
VD: 亀鶴 (rùa và hạc), 亀鑑 (khuôn mẫu), 亀卜 (bói mai rùa)
- vết nứt; nứt nẻ
VD: 亀手 (tay nứt nẻ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かめ
Onyomi
Ví dụ
亀
の
甲
より
年
の
功
。
Gừng càng già càng cay./ Năm tháng mang lại cho ta sự thông thái
亀
の
背甲
は
非常
に
硬
い
。
Mai của loài rùa rất cứng.
亀
のようにのろのろ
歩
く
Đi chậm như rùa .
亀裂
が
火口
のすそ
(
部分
)
を
分
けた
Vết nứt đã làm rạn vành miệng núi lửa
亀井静香
は
、
国民新党
の
代表
として
活躍
した
。
Kamei Shizuka đã hoạt động tích cực với tư cách là đại diện của đảng Tân Dân Chủ.
亀
の
甲羅
を
焼
いた
割
れ
目
に
、
吉兆
を
示
す
形
が
現
れた
。
Trên vết nứt nung mai rùa đã xuất hiện điềm báo chỉ ra điềm lành.
亀甲縛
りは
、
歴史
のある
一時期
から
出現
したものなのだ
。
Kiểu trói mai rùa đã xuất hiện từ một thời kỳ trong lịch sử.
亀頭炎
は
、
男性
にとって
非常
に
不快
な
痛
みを
伴
うことがあります
。
Viêm quy đầu có thể đi kèm cơn đau vô cùng khó chịu cho nam giới.
海亀
の
赤
ちゃんが
無事
に
海
に
戻
った
Rùa con đã quay trở lại biển một cách an toàn
盲亀
の
浮木
に
値
するような
、
稀有
な
機会
だ
。
Đó là một cơ hội hiếm có, giống như con rùa mù gặp được khúc gỗ nổi vậy.
大亀
の
木
の
葉
は
秋
になると
美
しい
赤色
に
変
わります
。
Lá của cây bọ chó lá chẻ chuyển sang màu đỏ tuyệt đẹp vào mùa thu.
団亀
は
静
かな
淡水域
に
生息
し
、
甲羅
が
滑
らかなのが
特徴
です
。
Ba ba trơn sinh sống ở vùng nước ngọt yên tĩnh và có đặc điểm là mai trơn láng.

