互
互 - HỖ
互 (たが.い かたみ.に) — HỖ
HỖ
Phát âm
Kunyomi
たが.い;かたみ.に
Onyomi
ゴ
Số nét
4
JLPT
N3
Tần suất 
#914/2500
Nghĩa
- lẫn nhau; cùng nhau; thay phiên; lần lượt
VD: 互角 (ngang tài ngang sức), 交互 (luân phiên)
Ví dụ
互選
する
Cùng bầu chọn .
互譲
の
精神
Tinh thần thỏa hiệp (hòa giải, nhượng bộ nhau)
互譲精神
で
Trên tinh thần nhượng bộ lẫn nhau (thỏa hiệp, hòa giải) .
互
いに
直交
する
Trực giao với nhau .
互
いに
貫通
させ
合
う
Cùng đâm xuyên vào nhau .
互
いに
正比例
の
関係
で
Quan hệ tỷ lệ thuận với nhau.
互
いに
愛
めいて
目
がしている
Họ đang nhìn nhau đầy tình tứ
互
いに
キス
をする
習慣
が
発達
した
。
Một phong tục được phát triển trong đó họ sẽ hôn nhau.
互
いに
顔
を
合
わせるのを
避
ける
。
Tránh xã hội của nhau.
相互
の
関係
Quan hệ tương hỗ lẫn nhau .
お
互
いさまだろ
。
Có vẻ như chúng ta đang ở cùng một con thuyền.
お
互
い
仇同士
だ
。
Họ là kẻ thù cay đắng.

