亜
亜 - Á
亜 (つ.ぐ) — Á
Á
Phát âm
Kunyomi
つ.ぐ
Onyomi
ア
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1509/2500
Bộ
覀
Nghĩa
- viết tắt của 亜細亜 (Châu Á)
VD: 亜州 (châu Á), 東亜 (Đông Á)
- dùng để phiên âm tiếng nước ngoài
VD: 亜米利加 (Mỹ), 亜爾然丁 (Argentina) - tiếp theo; kém hơn; đứng thứ hai
VD: 亜熱帯 (cận nhiệt đới), 亜流 (kẻ bắt chước) - axit vô cơ có ít nguyên tử oxy
VD: 亜硫酸 (axit sunfurơ)
Onyomi
Ví dụ
亜麻
(
色
)
の
Màu cây lanh
亜鉛華
ユージノール
Eugenol kẽm ô xít .
亜鉛還元
Hoàn nguyên kẽm
亜麻
の
種
Thuộc họ cây lanh
亜麻繊維
Sợi làm bằng vải lanh .
亜寒帯海流
Dòng hải lưu cận nhiệt đới
亜寒帯気候
Khí hậu cận nhiệt đới
亜鉛版
(
画
)
術
Kỹ thuật in kẽm
亜麻
の
織物
Vải dệt của cây lanh
亜麻
のような
Giống như cây lanh
亜鉛版印刷物
Bản in kẽm .
亜鉛引
き
鋼管
Ống nước mạ kẽm .

