亡
亡 - VONG, VÔ
亡 (な.い な.き- ほろ.びる ほろ.ぶ ほろ.ぼす) — VONG, VÔ
VONG, VÔ
Phát âm
Kunyomi
な.い;な.き-;ほろ.びる;ほろ.ぶ;ほろ.ぼす
Onyomi
ボウ;モウ
Số nét
3
JLPT
N3
Tần suất 
#661/2500
Bộ
𠃊 亠
ĐẦU 
Nghĩa
- không có; mất đi; chết
VD: 亡霊 (vong linh), 死亡 (tử vong)
- mất; đánh mất
VD: 亡失 (mất mát), 損亡 (tổn thất) - diệt vong; tiêu diệt
VD: 亡国 (nước mất), 興亡 (hưng thịnh và suy vong) - chạy trốn
VD: 亡命 (lưu vong), 逃亡 (bỏ trốn)
Mẹo
- これはもう死しぼうした人ひとの…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
な.い
| 亡い | ない | Chết |
な.き-
ほろ.びる
| 亡びる | ほろびる | Để bị đổ nát |
ほろ.ぼす
| 亡ぼす | ほろぼす | Phá hủy |
Onyomi
ボウ
Ví dụ
亡夫
の
仕事
を
引
き
継
ぐ
Tiếp tục công việc của người chồng quá cố. .
亡骸
を
葬
る
Chôn cất thi thể .
亡
き
母
を
慕
う
Tưởng nhớ về người mẹ đã khuất
亡霊
を
追
い
払
う
Xua đuổi hồn ma.
亡
き
者
にする
〔
人
を
〕
Dẫn ai tới cái chết. .
亡
き
人
の
数
に
入
る
Về với tổ tiên. .
亡卒
の
冥福
を
祈
る
。
Cầu nguyện cho linh hồn người đã khuất được siêu thoát.
亡
き
父
の
御影
を
飾
る
。
Trưng bày di ảnh của người cha đã khuất.
亡命者
は
無事国境
を
越
えた
。
Người tị nạn đã vượt qua ranh giới một cách an toàn.
亡
き
友
を
思
い
彼
は
悲
しんだ
。
Trái tim anh rưng rưng vì người bạn đã mất của mình.
亡
くなった
スミス
氏
は
医者
でした
。
Ông Smith quá cố là một bác sĩ.
死亡者
の
火葬
Hỏa táng người chết .

