亢
亢 - KHÁNG, CANG, CƯƠNG
亢 (たかぶる) — KHÁNG, CANG, CƯƠNG
KHÁNG, CANG, CƯƠNG
Phát âm
Kunyomi
たかぶる
Onyomi
コウ
Số nét
4
Bộ
几
KỈ
亠
ĐẦU 
Nghĩa
- Cao. Như bất kháng bất ti [不亢不卑] không kiêu ngạo không siểm nịnh.
- Quá. Như kháng dương [亢陽] chân dương thái quá, kháng hạn [亢旱] nắng quá.
- Che chở. Như kháng tông chi tử [亢宗之子] đứa con có thể làm phên che chở cho họ được.
- Một âm là cang. Cổ. Như ách kỳ cang [搤其亢] bóp thửa cổ.
- Sao Cang, một vì sao trong Nhị thập bát tú, cũng đọc là chữ cương.
Onyomi
Ví dụ
彼女
は
甲状腺機能亢進症
の
治療
を
受
けている
Cô ấy đang điều trị bệnh cường giáp.
Galen
大静脈奇形
は
、
新生児
において
重篤
な
心不全
や
脳圧亢進
を
引
き
起
こすことがある
血管奇形
です
。
Dị dạng tĩnh mạch Galen là một dị dạng mạch máu có thể gây suy tim và tăng áp lực nội sọ nghiêm trọng ở trẻ sơ sinh.

