交
交 - GIAO
交 (まじ.わる まじ.える ま.じる まじ.る ま.ざる ま.ぜる -か.う か.わす かわ.す こもごも) — GIAO
GIAO
Phát âm
Kunyomi
まじ.わる;まじ.える;ま.じる;まじ.る;ま.ざる;ま.ぜる;-か.う;か.わす;かわ.す;こもごも
Onyomi
コウ
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#178/2500
Bộ
六
LỤC
父
PHỤ 
Nghĩa
- trộn lẫn; xen lẫn
VD: 交錯 (đan xen), 混交 (lẫn lộn)
- đổi; thay thế; lần lượt
VD: 交換 (trao đổi), 交互 (luân phiên), 交代 (thay phiên) - giao nhau; kết hợp; kết giao
VD: 交差 (giao nhau), 交遊 (kết giao), 交戦 (đánh nhau)
Mẹo
- こうえんで友ともだちと楽たのし…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
まじ.わる
| 女と交わる | おんなとまじわる | Tới giấc ngủ với một phụ nữ |
ま.ざる
| 交ざる | まざる | Bị giao vào nhau |
ま.ぜる
か.わす
かわ.す
Onyomi
Ví dụ
交差点
(
交叉点
)
で
彼女
と
別
れた
Anh ấy đã chia tay với cô ấy ngã ba .
交際費予算
Dự toán phí tiếp khách (phí lễ tiết)
交換円制度
Chế độ đồng yên dễ chuyển đổi (dễ đổi ra ngoại tệ) .
交差対句法
Phương pháp gieo vần cặp câu đối
交通
の
便宜
Sự tiện lợi của thông tin.
交通運輸省
Bộ Giao thông Vận tải (của Việt Nam)
交際費控除
Khấu trừ phí tiếp khách (phí lễ tiết)
交代
(
制
)
で
働
く
Làm việc theo chế độ ca
交通
を
妨
げる
Gây trở ngại giao thông .
交感神経活動
Hoạt động thần kinh giao cảm
交流電流試験
Kiểm tra dòng điện xoay chiều .
交響曲
の
構成
Cấu trúc của bản nhạc giao hưởng

