亥
亥 - HỢI
亥 (い) — HỢI
HỢI
Phát âm
Kunyomi
い
Onyomi
ガイ;カイ
Số nét
6
JLPT
N1
Bộ
幺
YÊU
亠
ĐẦU 
Nghĩa
- Chi Hợi, một chi cuối cùng trong mười hai chi. Từ chín giờ đến mười một đêm gọi là giờ Hợi.
Ví dụ
私
は
乙亥
の
年
に
結婚
しました
。
Tôi kết hôn vào năm Ất Hợi.
おばあちゃんは
玄猪
の
日
に
亥
の
子餅
を
作
って
食
べる
。
Bà tôi làm và ăn bánh mochi inoko vào ngày lợn rừng.

