仁
仁 - NHÂN
仁 — NHÂN
NHÂN
Phát âm
Onyomi
ジン;ニ;ニン
Số nét
4
JLPT
N1
Tần suất 
#1332/2500
Bộ
二
NHỊ
亻
NHÂN 
Nghĩa
- người
VD: 御仁 (vị ấy)
- hạt quả
VD: 杏仁 (hạnh nhân) - đức hạnh cao nhất trong Nho giáo
VD: 仁義 (nhân nghĩa), 仁者 (người nhân hậu) - lòng nhân ái; sự yêu thương
VD: 仁愛 (nhân ái), 仁徳 (đức tính nhân hậu)
Onyomi
ジン
ニ
Ví dụ
仁王門
Cổng Deva
仁王立
ちになる
Đứng như 2 vị thần ở cổng Deva
仁座鯛
は
日本
から
台湾
にかけて
生息
している
。
Cá đuôi gai Nhật Bản sinh sống từ Nhật Bản đến Đài Loan.
杏仁豆腐
Thạch quả hạnh .
杏仁豆腐
は
甘
くてさっぱりした
デザート
だ
。
Món đậu hũ hạnh nhân ngọt và thanh mát.
薬
は
仁術
である
Thuốc là kỹ thuật làm lành vết thương .
彼
は
仁道
を
重
んじる
人
だ
。
Anh ấy là người coi trọng đạo làm người.
彼
は
仁義道徳
を
守
る
立派
な
人物
です
。
Anh ấy là một người vĩ đại, sống theo đạo đức nhân nghĩa.
伊藤仁斎
の
説
くところは
聡明
であるが
、
宋学
の
余習
を
脱
していない
。
Những gì Ito Jinsai giảng dạy rất thông minh, nhưng vẫn chưa thoát khỏi những thói quen xưa của học thuật thời Tống.
最近
は
仁義
が
廃
れてしまった
。
Gần đây, tư tưởng nhân nghĩa bắt đầu suy tàn
彼
の
寛仁大度
な
態度
は
、
周囲
の
人々
に
深
い
感銘
を
与
えました
。
Thái độ khoan dung và rộng lượng của anh ấy đã để lại ấn tượng sâu sắc cho mọi người xung quanh.
彼
は
、
仁侠
の
気
に
富
み
、
傲
る
者
には
強
く
、
弱
き
下
の
人々
にはよく
憐
れむ
。
Anh ấy rất giàu tinh thần nghĩa hiệp, đối với kẻ kiêu ngạo thì cứng rắn, nhưng lại rất thương xót những người yếu thế.

