仏
仏 - PHẬT
仏 (ほとけ) — PHẬT
PHẬT
Phát âm
Kunyomi
ほとけ
Onyomi
ブツ;フツ
Số nét
4
JLPT
N2
Tần suất 
#819/2500
Bộ
厶
KHƯ
亻
NHÂN 
Nghĩa
- Phật; đức Phật; giáo lý của đức Phật
VD: 仏教 (Phật giáo), 成仏 (thành Phật)
- viết tắt của nước Pháp
VD: 仏文 (văn học Pháp), 仏和 (Pháp-Nhật)
Mẹo
- ふつ日かにほとけを拝おがもうと…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ほとけ
Onyomi
Ví dụ
仏
の
夜
Đêm khuya tĩnh mịch .
仏壇
に
新
しい
仏花
を
供
える
。
Tôi dâng những bông hoa cúng mới lên bàn thờ Phật.
仏教
の
渡来
Sự truyền bá đạo Phật vào Nhật bản .
仏像
を
壊
す
Phá bức tượng Phật
仏
の
顔
も
三度
。
Bạn chỉ có thể đi xa như vậy.
仏
のような
人
Một người tốt bụng như Phật.
仏教
の
伝道師
Người truyền đạo Phật
仏足石
は
、
仏教
の
聖
なる
象徴
の
一
つです
。
Dấu chân Phật trên đá là một trong những biểu tượng thiêng liêng của Phật giáo.
仏教
では
、
善神
が
仏法
を
守
るとされている
。
Trong Phật giáo, các vị thần thiện lành được cho là bảo vệ Phật pháp.
仏道
に
精進
する
。
Tập trung tu hành theo Phật đạo.
仏
の
径
を
求
める
。
Tìm kiếm giáo lý của Đức Phật.
仏典
からの
引用句
Câu trích dẫn từ kinh Phật (đạo phật)

