仔
仔 - TỬ, TỂ
仔 (こ た.える) — TỬ, TỂ
TỬ, TỂ
Phát âm
Kunyomi
こ;た.える
Onyomi
シ
Số nét
5
Bộ
子
TỬ
亻
NHÂN 
Nghĩa
- Gách vác. Như tử kiên [仔肩] gánh lấy trách nhiệm.
- Kỹ. Như tử tế [仔細] kỹ lưỡng.
- Một âm là tể, nghĩa là nhỏ bé (tiếng Quảng đông hay dùng).
Ví dụ
仔牛肉
を
食
べますか
。
Bạn có ăn thịt bê không?
仔牛
が
樫
の
木
に
角突
いた
Con bê húc sừng vào cây sồi .
少年
は
仔犬
を
胸
に
抱
いた
。
Chàng trai ôm chú cún vào ngực.
トム
さんは
仔牛
に
焼
き
印
を
押
しました
。
Tom mang nhãn hiệu con bê.
毎朝
、
雌牛
は
仔牛
に
乳
をやる
。
Bò cho bê con uống sữa vào mỗi buổi sáng.

