他
他 - THA
他 (ほか) — THA
THA
Phát âm
Kunyomi
ほか
Onyomi
タ
Số nét
5
JLPT
N3
Tần suất 
#543/2500
Bộ
亻
NHÂN
也
DÃ 
Nghĩa
- khác biệt; cái khác; ngoài bản thân
VD: 他意 (ý đồ khác), 他人 (người khác), 排他 (bài trừ)
Mẹo
- たにんの前まえでは、彼女かのじ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ほか
Onyomi
Ví dụ
他
に
何
か
。
Còn gì nữa không?
他殺死体
Tử thi của một vụ án mạng.
他
にご
用
は
。
Bạn có muốn bất cứ điều gì khác?
他人
を
〜
する
Có ý thức về người khác .
他人
より
身内
。
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
他人
の
善良
さ
Điều tốt đẹp của người khác.
他
な
心
を
持
つ
。
Có một trái tim thay lòng đổi dạ.
他
に
道
はない
。
Không con cach nao khac.
他薦
の
候補者
Ứng cử viên được tiến cử. .
他人
に
頼
るな
。
Đừng dựa dẫm vào người khác.
他人
は
地獄
だ
。
Những người khác là địa ngục.
他山
の
石
とする
。
Lỗi của người khác là một giáo viên tốt.

