付
付 - PHÓ
付 (つ.ける -つ.ける -づ.ける つ.け つ.け- -つ.け -づ.け -づけ つ.く -づ.く つ.き -つ.き -つき -づ.き -づき) — PHÓ
PHÓ
Phát âm
Kunyomi
つ.ける;-つ.ける;-づ.ける;つ.け;つ.け-;-つ.け;-づ.け;-づけ;つ.く;-づ.く;つ.き;-つ.き;-つき;-づ.き;-づき
Onyomi
フ
Số nét
5
JLPT
N3
Tần suất 
#322/2500
Bộ
寸
THỐN
亻
NHÂN 
Nghĩa
- cấp cho; trao cho
VD: 付与 (cấp cho), 交付 (cấp phát)
- gắn vào; kèm theo
VD: 付加 (thêm vào), 付帯 (kèm theo) - nhờ vả; giao phó
VD: 付託 (giao phó), 付議 (đưa ra thảo luận)
Mẹo
- そふがカレンダーのひづけに丸ま…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つ.ける
| 付ける | つける | Châm lửa |
-づ.ける
つ.け
-づ.け
-づけ
-づ.く
つ.き
-づ.き
-づき
| 人付 | ひとづき | Danh tiếng |
Onyomi
Ví dụ
付属物
として
付
け
足
す
Thêm vào như một vật đi kèm
付着物
Vật phụ trợ .
付箋
を
離
す
。
Gỡ giấy note ra.
寄付
(
金
)
Tiền ủng hộ (tiền từ thiện)
奥付年紀
Năm ghi trong sách .
お
付
きの
者
Người phụ tá .
近付
きやすい
Dễ gần
名付
ける
大会
Lễ đặt tên .
寄付
した
株券
Cổ phiếu được tặng .
手付
け
金
を
納
める
Thu lợi ích.
柄付
きの
木製手桶
Xô bằng gỗ có tay cầm
〜
付
き
コート
Áo khoác có mũ

