仮
仮 - GIẢ
仮 (かり かり-) — GIẢ
GIẢ
Phát âm
Kunyomi
かり;かり-
Onyomi
カ;ケ
Số nét
6
JLPT
N1
Tần suất 
#1039/2500
Bộ
亻
NHÂN
反
PHẢN 
Nghĩa
- tạm thời; giả; giả định
VD: 仮装 (cải trang), 仮定 (giả định), 仮病 (giả bệnh)
- mượn; cho mượn; cho vay
VD: 仮借 (giả tá, mượn chữ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かり
Onyomi
Ví dụ
仮装服
Y phục hóa trang
仮
の
国境
Biên giới tạm thời
仮説検定
Kiểm chứng giả thuyết
仮
に
住
む
Sống tạm
仮設演習
Diễn tập thử
仮
の
休止
Nghỉ tạm (ngưng tạm)
仮
の
理事
Giám đốc tạm thời .
仮
の
幸
せ
Hạnh phúc ngắn ngủi (tạm thời)
仮名草子
Truyện bằng chữ Katakana .
仮名
で
書
く
Viết bằng chữ kana
仮
の
解決策
Giải pháp tạm thời
仮
に
決
める
Quyết định một cách tạm thời

