企
企 - XÍ
企 (くわだ.てる たくら.む) — XÍ
XÍ
Phát âm
Kunyomi
くわだ.てる;たくら.む
Onyomi
キ
Số nét
6
JLPT
N1
Tần suất 
#278/2500
Bộ
𠆢 止
CHỈ 
Nghĩa
- dự tính; bắt đầu một việc
VD: 企画 (kế hoạch), 企図 (mưu đồ), 発企 (bắt đầu một việc)
- mong mỏi; khát khao
VD: 企及 (mong đạt tới), 企望 (khát vọng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
くわだ.てる
Onyomi
Ví dụ
企業減税
Sự giảm thuế cho doanh nghiệp
企業
の
解散
Giải thể xí nghiệp
企業内組合
Sự liên kết lại trong nhà máy
企業
のお
客様
Khách của doanh nghiệp
企業
の
各部門
Các bộ phận của doanh nghiệp
企業
・
団体献金
Tiền quyên góp của công ty và đoàn thể .
企業
の
交際費
Phí tiếp khách (phí lễ tiết) của xí nghiệp .
企業家精神
を
尊
ぶ
Chúng tôi đánh giá cao tinh thần của các nhà doanh nghiệp. .
企業収益
を
圧迫
する
Hạn chế lợi ích của doanh nghiệp .
企業
からの
政治献金
Tiền đóng góp chính trị từ công ty
企業
の
普通株
(
式
)
の
評価
Định giá cổ phiếu thường của công ty .
企業
のありさまを
変
える
Thay đổi trạng thái hoạt động của các doanh nghiệp

