伊
伊 - Y
伊 (かれ) — Y
Y
Phát âm
Kunyomi
かれ
Onyomi
イ
Số nét
6
JLPT
N1
Tần suất 
#703/2500
Bộ
亻
NHÂN
尹
DUẪN 
Nghĩa
- Kia, ấy. Như y nhân [伊人] người kia.
- Họ Y. Như Y Doãn [伊尹].
Onyomi
Ví dụ
伊勢
へ
参宮
する
。
Đi lễ tại đền Ise.
伊藤先生
が
出席
をとるよ
。
Ông Itoh sẽ gọi điểm danh.
伊勢神宮
の
三宮
を
参拝
する
。
Tôi đến viếng ba cung điện của đền Ise.
伊勢神宮
の
別宮
を
訪
れました
。
Tôi đã đến thăm một đền phụ của đền Ise.
伊勢神宮
で
祓串
が
使
われます
。
Cành cây thanh tẩy được sử dụng tại Đền Ise.
伊藤太郎
は
有罪
と
判決
された
。
Taro Ito bị kết tội.
伊勢神宮
には
内宮
と
下宮
がある
。
Đền Ise có Nội Cung và Hạ Cung.
伊藤先生
は
、
歴史
を
教
えています
。
Ông Ito dạy lịch sử.
伊藤先生
は
、
歴史
を
教
えていますか
。
Ông Ito có dạy lịch sử không?
伊藤
さんに
アポ
取
っておいてくれる
?
Bạn có hẹn với Mr Ito không?
伊藤
さんの
頼
みとあっては
、
断
れない
。
Nếu là sự nhờ vả của anh Ito thì không thể từ chối.
伊勢神宮
には
多
くの
摂社
が
存在
する
。
Ise Jingu có nhiều đền nhỏ.

