伍
伍 - NGŨ
伍 (いつつ) — NGŨ
NGŨ
Phát âm
Kunyomi
いつつ
Onyomi
ゴ
Số nét
6
JLPT
N1
Tần suất 
#1881/2500
Bộ
五
NGŨ
亻
NHÂN 
Nghĩa
- Hàng ngũ, năm người lính sắp một hàng gọi là ngũ. Như hàng ngũ [行伍] lính xếp thành hàng, chỉ quân đội.
- Bằng hàng. Như Hán Hàn Tín giáng tước vi hầu, tự tàm dữ Khoái đẳng ngũ [漢韓信降爵為侯自慚與噲等伍] Hàn Tín bị giáng xuống tước hầu, phải bằng hàng với bọn Phàn Khoái tự lấy làm thẹn.
- Năm, cũng như chữ ngũ [五] tục gọi là chữ ngũ kép, dùng để viết tờ bồi cho khỏi chữa đi được.
Ví dụ
伍
をなして
進軍
する
。
Tiến quân theo đội ngũ (nhóm năm người).
隊伍
が
崩
れた
Rối loạn hàng ngũ
事件
の
一伍一什
を
話
してください
。
Hãy kể lại toàn bộ chi tiết sự việc.
彼女
は
男
たちに
伍
して
働
いた
。
Cô đã sát cánh cùng đàn ông.
聖職者
は
人生
の
落伍者
の
方
に
味方
して
、
勝利者
を
説得
し
、
歩
み
寄
らせることを
生業
としているようにおもえる
。
Vị linh mục dường như biến nó thành một thực hành để leo lên chiếc xe ngựa của kẻ kém cỏivà thuyết phục bên kia thỏa hiệp.
古代
の
制度
では
五軒
を
伍
とした
。
Trong chế độ cổ đại, năm hộ gia đình được coi là một ngũ.
日本
は
世界
の
経済大国
に
伍
します
。
Nhật Bản được xếp vào hàng những cường quốc kinh tế trên thế giới.
日本
は
世界
の
経済大国
に
伍
している
。
Nhật Bản được xếp vào hàng những cường quốc kinh tế trên thế giới.

