伎
伎 - KĨ
伎 (わざ わざおぎ) — KĨ
KĨ
Phát âm
Kunyomi
わざ;わざおぎ
Onyomi
ギ;キ
Số nét
6
JLPT
N1
Bộ
亻
NHÂN
支
CHI 
Nghĩa
- kỹ năng; tay nghề; sự khéo léo
VD: 伎巧 (kỹ xảo), 伎能 (kỹ năng)
- người biểu diễn; nghệ nhân
VD: 伎楽 (gigaku - loại hình kịch múa mặt nạ cổ của Nhật Bản)
Onyomi
Ví dụ
倶伎羅
の
鳴
き
声
は
、
インド
や
東南
アジア
の
夏
の
風物詩
である
。
Tiếng hót của chim tu hú châu Á là một biểu tượng của mùa hè ở Ấn Độ và Đông Nam Á.
歌舞伎
の
舞台化粧
Trang điểm cho sân khấu kịch Kabuki
歌舞伎
はご
存
じですか
。
Bạn có biết kabuki?
歌舞伎
の
本
を
読
み
込
む
。
Đọc kỹ kịch bản kịch Kabuki.
歌舞伎座
の
雨落
ちで
観劇
する
。
Xem kịch tại hàng ghế đầu gần sân khấu nhất của nhà hát Kabuki.
歌舞伎
の
舞台
で
中足
を
使用
する
。
Sử dụng bục có độ cao trung bình (naka-ashi) trên sân khấu kịch Kabuki.
歌舞伎
ってそんなに
面白
いと
思
う
Chị có cho rằng Kakuki rất hay không?
歌舞伎役者
が
鏡
の
前
で
顔
を
隈取
る
。
Diễn viên kịch Kabuki trang điểm vẽ mặt nạ kumadori trước gương.
歌舞伎
は
古
くからの
日本
の
芸術
だ
。
Kabuki là một môn nghệ thuật lâu đời của Nhật Bản.
歌舞伎
の
看板
には
勘亭流
が
使
われる
。
Biển hiệu Kabuki thường sử dụng phong cách thư pháp Kantei.
歌舞伎
の
殺
し
場
は
、
観客
を
興奮
させる
。
Cảnh giết người trong Kabuki khiến khán giả cảm thấy phấn khích.
歌舞伎
の
俳優
は
撫
で
付
け
髪
で
登場
した
。
Diễn viên Kabuki xuất hiện với mái tóc vuốt mượt.

