伏
伏 - PHỤC
伏 (ふ.せる ふ.す) — PHỤC
PHỤC
Phát âm
Kunyomi
ふ.せる;ふ.す
Onyomi
フク
Số nét
6
JLPT
N1
Tần suất 
#1604/2500
Bộ
犬
KHUYỂN
亻
NHÂN 
Nghĩa
- cúi xuống; nằm sấp; phủ phục
VD: 伏臥 (nằm sấp), 平伏 (quỳ rạp)
- tuân theo; phục tùng
VD: 伏罪 (nhận tội), 屈伏 (đầu hàng) - ẩn nấp; giấu mình
VD: 伏兵 (quân mai phục), 潜伏 (ẩn náu)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ふ.せる
ふ.す
Onyomi
Ví dụ
伏兵
を
置
く
Đặt quân mai phục
伏
してお
願
い
申
し
上
げる
Bái lạy
伏
せたままでいろ
、
さもないと
撃
たれるぞ
。
Nằm xuống, nếu không bạn sẽ bị bắn.
伏角
が
大
きすぎる
場合
、
建物
の
安定性
に
影響
を
与
える
可能性
がある
。
Nếu góc nghiêng quá lớn, có thể ảnh hưởng đến sự ổn định của tòa nhà.
潜伏遠視
Viễn thị tiềm tàng
降伏条件
は
過酷
だった
。
Các điều khoản đầu hàng rất khắc nghiệt.
降伏条件
は
過酷
だった
。
Các điều khoản đầu hàng rất khắc nghiệt.
降伏
に
変
わるものは
戦
いのみ
。
Sự thay thế để đầu hàng là chiến đấu.
降伏
するより
死
んだほうがましだ
。
Tôi thà chết chứ không đầu hàng.
降伏
するくらいなら
死
を
選
びます
。
Tôi thà chết chứ không đầu hàng.
降伏
するより
死
んだほうがましだ
。
Tôi thà chết chứ không đầu hàng.
山伏
が
額
に
黒
い
頭巾
を
載
せている
。
Các tu sĩ khổ hạnh (yamabushi) đội một chiếc mũ nhỏ màu đen (tokin) trên trán.

