会
会 - HỘI, CỐI
会 (あ.う あ.わせる あつ.まる) — HỘI, CỐI
HỘI, CỐI
Phát âm
Kunyomi
あ.う;あ.わせる;あつ.まる
Onyomi
カイ;エ
Số nét
6
JLPT
N4
Tần suất 
#4/2500
Bộ
𠆢 云
VÂN 
Nghĩa
- gặp gỡ
VD: 会見 (họp báo), 会談 (hội đàm), 会話 (đối thoại)
- tập hợp; hợp làm một; hội nhóm
VD: 会議 (cuộc họp), 会合 (tụ họp), 会社 (công ty) - thời điểm; dịp
VD: 機会 (cơ hội) - hợp ý; thấu hiểu; lĩnh hội
VD: 会得 (lĩnh hội), 会心 (hài lòng) - tính toán; đếm
VD: 会計 (kế toán)
Mẹo
- 友達ともだちにあって、きれいな…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あ.う
あ.わせる
Onyomi
カイ
Ví dụ
会議
を
閉会
する
Bế mạc hội nghị. .
会衆派教会主義
Chủ nghĩa giáo đoàn (tin lành)
会議
で
偶然
(
人
)
に
会
う
Tình cờ (ngẫu nhiên) gặp ai trong hội nghị
会
は
八時
に
散会
した
。
Cuộc họp chia tay lúc tám giờ.
会議
は
4
時
に
散会
した
。
Cuộc họp tan vỡ lúc bốn giờ.
会議録
Biên bản hội nghị
会社
を
〜
Bị đuổi việc khỏi công ty
会議室
Phòng họp
会議
が
〜
Hội nghị kéo dài
会費
に
関
しては
会
の
会計係
に
聞
いてください
。
Về phí thành viên, bạn phải hỏi thủ quỹ của câu lạc bộ.
会議
は
休憩
の
後再会
された
。
Cuộc họp được bắt đầu trở lại sau giờ nghỉ.
会
いたい
奴
は
会
えるもんさ
。
Những người muốn gặp, sẽ gặp.

