伯
伯 - BÁ
伯 — BÁ
BÁ
Phát âm
Onyomi
ハク
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1741/2500
Bộ
白
BẠCH
亻
NHÂN 
Nghĩa
- (ハク) danh xưng chỉ người xuất sắc trong một lĩnh vực nghệ thuật
VD: 画伯 (bậc thầy hội họa), 詩伯 (bậc thầy thơ)
- (ハク) thủ lĩnh; người đứng đầu
VD: 河伯 (kappa - thủy quái trong truyền thuyết Nhật) - (ハク) bác trai; bác gái; anh hoặc chị của cha mẹ
VD: 伯父 (bác trai), 伯母 (bác gái) - (ハク) người lớn nhất trong anh chị em; vị trí đầu của thứ tự 伯・仲・叔・季 (Bá, Trọng, Thúc, Quý)
VD: 伯兄 (anh cả) - (ハク) tên viết tắt của tỉnh cổ Hoki
VD: 伯州 (tỉnh Hoki) - (ハク) tước vị thứ ba trong ngũ đẳng tước (Công, Hầu, Bá, Tử, Nam)
VD: 伯爵 (Bá tước) - (ハク) tên viết tắt của Brazil
- (ハ) thủ lĩnh; người đứng đầu các chư hầu
Onyomi
Ví dụ
伯父方
によって
管理
された
Bị ông chú quản lý
伯父
から
砂時計
をもらった
。
Chú tôi đã tặng tôi một chiếc đồng hồ cát.
伯父
さんは
言
った
。
「
3
足
す
4
は
幾
つ
?
」
Bác hỏi: "Ba cộng bốn là gì?"
伯父御
は
家族
の
中
で
最
も
尊敬
されている
人物
です
。
Bác tôi là người được kính trọng nhất trong gia đình.
伯母
はあの
世
からでも
私
に
語
りかけてくれそうな
気
がする
Tôi có cảm giác bác gái tôi vẫn đang nói chuyện với tôi từ thế giới bên kia
伯父
ちゃんは
面白
い
話
をたくさん
持
っていて
、
みんなを
笑
わせてくれます
。
Ông bác tôi có rất nhiều câu chuyện thú vị và luôn làm mọi người cười.
画伯
がはく
タイプ
の
ジーンズ
Quần jeans kiểu họa sĩ hay mặc
大伯父
の
家
には
、
毎年
お
正月
に
訪
れます
。
Tôi đến thăm nhà ông bác mỗi năm vào dịp Tết.
宗伯
は
王
の
即位式
を
執
り
行
う
重要
な
役職
であった
。
Thượng thư bộ Lễ là một chức vụ quan trọng thực hiện lễ đăng quang của nhà vua.
河伯
は
、
古代中国
の
神話
で
川
や
水域
を
司
る
神
として
知
られています
。
Hà bá là vị thần trong thần thoại Trung Quốc, được biết đến như thần cai quản sông suối và các vùng nước.
河伯
は
、
日本
の
伝説
に
登場
する
水
の
精霊
で
、
特
に
川
や
池
に
住
んでいるとされています
。
Kappa là một linh hồn nước trong truyền thuyết Nhật Bản, được cho là sống chủ yếu ở các con sông và ao hồ.
神田伯山
は
人気
の
講談師
だ
。
Kanda Hakuzan là một người kể chuyện Kodan nổi tiếng.

