伴
伴 - BẠN
伴 (ともな.う) — BẠN
BẠN
Phát âm
Kunyomi
ともな.う
Onyomi
ハン;バン
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#886/2500
Bộ
半
BÁN
亻
NHÂN 
Nghĩa
- bạn đồng hành; người đi cùng
VD: 伴侶 (bạn đời)
- đi cùng; đi theo; theo sát
VD: 伴奏 (đệm nhạc), 同伴 (đồng hành)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
伴侶
を
求
める
Tìm bầu, tìm bạn .
朴伴
の
花
が
咲
いた
。
Hoa sơn trà đã nở.
お
伴
したいものです
。
Tôi muốn đi cùng ban.
大伴氏
は
連
の
姓
を
持
つ
有力
な
氏族
であった
。
Tộc Otomo là một gia tộc quyền lực mang tước hiệu Muraji.
彼
は
伴食宰相
だと
批判
されている
。
Ông ấy bị chỉ trích là một bộ trưởng bù nhìn.
収入
に
伴
う
Sống tương xứng với thu nhập .
悪心
を
伴
う
Có tâm địa xấu xa
月経
に
伴
う
腹痛
Đau bụng suốt kỳ kinh nguyệt
稲光
を
伴
った
嵐
Cơn bão gây ra chớp
義務
を
伴
わない
愛情
Tình yêu không đòi hỏi bất cứ thứ gì (không nghĩa vụ)
竪琴
の
伴奏
にあわせた
Kết hợp kèm theo đàn hạc.
功賞相伴
うはまれなり
。
Khen thưởng và chê trách thường hiếm khi đi cùng với nhau. .

