伽
伽 - GIÀ
伽 (とぎ) — GIÀ
GIÀ
Phát âm
Kunyomi
とぎ
Onyomi
カ;ガ;キャ;ギャ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#2323/2500
Bộ
加
GIA
亻
NHÂN 
Nghĩa
- Dịch âm tiếng Phạm. Như già đà [伽陀] lối văn tán tụng, tức là bài kệ.
- Tên cây. Như cây già nam [伽楠].
Ví dụ
伽羅
は
洛東江流域
に
位置
していた
。
Gaya đã từng nằm ở lưu vực sông Nakdong.
御伽草子集
Tuyển tập truyện cổ tích .
お
伽話
のような
夢
Giấc mơ như trong truyện thần thoại .
御伽草子
の
中
からよく
知
られた
作品
を
取
り
上
げる
Giới thiệu các tác phẩm được biết đến từ trong truyện cổ tích
空想御伽草子
Truyện cổ tích không tưởng
この
大伽藍
は
千年以上
の
歴史
を
持
つ
。
Quần thể chùa lớn này có lịch sử hơn một nghìn năm.
かわいいお
伽
の
国
へご
案内
します
Tôi xin giới thiệu đến một chốn thần tiên tuyệt đẹp
その
景色
はまるでお
伽
の
国
にいるかのように
ロマンチック
です
Phong cảnh đó như là ở chốn thần tiên thật lãng mạn .
名木
の
中
でも
、
特
に
伽羅
は
貴重
な
香木
として
知
られています
。
Trong số các loại gỗ thơm, gỗ kyara được biết đến như một loại gỗ quý giá.
干大根
は
煮
そこなつた
、
伽羅蕗
はうまくできるらしい
。
Củ cải khô thì nấu hỏng rồi, nhưng có vẻ cúc móng ngựa nấu nước tương thì được làm rất ngon.

