佐
佐 - TÁ
佐 — TÁ
TÁ
Phát âm
Onyomi
サ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#474/2500
Bộ
亻
NHÂN
左
TẢ 
Nghĩa
- suke (tên chức quan thời xưa); chức thứ quan
- cấp tá (cấp bậc dưới cấp tướng trong quân đội cũ hoặc Lực lượng Tự vệ)
VD: 佐官 (sĩ quan cấp tá) - giúp đỡ; hỗ trợ
VD: 佐幕 (phò tá Mạc phủ), 補佐 (phụ tá) - viết tắt của tỉnh cổ Sado
VD: 佐州 (Sashu - tỉnh Sado)
Ví dụ
佐藤
と
言
う
人
Người có tên là Sato
佐藤先生
は
親切
です
。
Thầy Sato tốt bụng.
佐和子
は
フランス
に
行
きたい
。
Sawako muốn đến Pháp.
佐藤君
はどこにいますか
。
Cậu Sato đang ở đâu vậy?
佐藤
さんをお
願
いします
。
Tôi muốn nói chuyện với ông Sato, làm ơn.
佐藤氏
を
紹介
しましょう
。
Hãy để tôi giới thiệu Mr Sato với bạn.
佐藤
さんは
事務所
にいます
。
Chị Sato ở văn phòng.
佐藤
さんとお
話出来
ますか
。
Tôi có thể nói chuyện với ông Sato không?
佐藤先生
の
話
はわかりやすい
。
Câu chuyện của thầy Sato thật dễ hiểu.
佐藤
さんは
週末
に
アーチェリー
をします
。
Ông Sato tập bắn cung vào cuối tuần.
佐藤
さんは
疲
れ
切
って
倒
れた
。
Ông Sato ngã quỵ vì kiệt sức.
佐藤先生
の
歌
う
声
が
聞
こえる
。
Tôi nghe thấy tiếng hát của cô Sato.

