佗
佗 - ĐÀ, THA
佗 (わび.しい わび ほか わ.びる) — ĐÀ, THA
ĐÀ, THA
Phát âm
Kunyomi
わび.しい;わび;ほか;わ.びる
Onyomi
タ;イ
Số nét
7
Nghĩa
- Uy đà [倭佗] ung dung, tả cái dáng ung dung tự đắc. Một âm là tha.
- Khác. Như quân tử chính nhi bất tha [君子正而不佗] người quân tử chính mà không đổi khác, cùng nghĩa như chữ tha [也].
Ví dụ
佗助椿
は
、
静
かな
美
しさを
持
つ
茶道
にぴったりの
花
だ
。
Hoa trà Wabisuke là loài hoa hoàn hảo cho trà đạo, mang vẻ đẹp thanh tịnh.

