余
余 - DƯ
余 (あま.る あま.り あま.す あんま.り) — DƯ
DƯ
Phát âm
Kunyomi
あま.る;あま.り;あま.す;あんま.り
Onyomi
ヨ
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#680/2500
Bộ
𠆢 于
VU
ハ
Nghĩa
- khác; ngoài ra
VD: 余興 (tiết mục góp vui), 余念 (ý nghĩ khác)
- thừa; phần dư; phần còn lại
VD: 余生 (quãng đời còn lại), 余力 (sức lực còn dư), 残余 (phần còn lại) - tôi; ta (đại từ nhân xưng)
VD: 余輩 (chúng ta)
Ví dụ
余計
な
物
Những thứ vô bổ , không cần thiết
余計
な
口出
し
Nói chen ngang (nói leo, nói cắt ngang, tớp leo) bừa bãi .
余計
なお
世話
だ
。
Không phải chuyện của bạn!
余分
な
金
はない
。
Chúng tôi không có thêm bất kỳ khoản tiền nào.
余暇
に
アウトドアスポーツ
を
楽
しむ
Thích tham gia vào các môn thể thao ngoài trời khi rảnh rỗi .
余命幾
ばくもない
。
Thời gian sống còn lại không nhiều.
余
り
好
きじゃない
Không thích lắm
余計
な
感情
を
離
す
。
Gạt bỏ cảm xúc thừa.
余計
なことはするな
。
Không phải chuyện của bạn!
余暇
に
金
をもうける
Kiếm tiền khi rảnh rỗi .
余計
な
苦労
が
増
える
Những gian khổ không cần thiết cứ tăng lên
余
すところのない
研究
Nghiên cứu đầy đủ

