併
併 - TINH
併 (あわ.せる) — TINH
TINH
Phát âm
Kunyomi
あわ.せる
Onyomi
ヘイ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#966/2500
Bộ
并
TỊNH
亻
NHÂN 
Nghĩa
- hợp lại; gộp lại
VD: 併合 (sáp nhập), 併用 (sử dụng kết hợp)
- xếp hàng; sắp xếp
VD: 併記 (ghi song song), 併発 (xảy ra đồng thời) - nhưng; tuy nhiên
Ví dụ
併合
の
必要性
Tính thiết yếu của sự kết hợp.
併用治療
により
、
患者
の
回復
が
早
まった
。
Nhờ phương pháp điều trị kết hợp, bệnh nhân đã hồi phục nhanh chóng.
合併症
の
危険性
が
高
い
危険
な
ウイルス
性伝染病
Bệnh truyền nhiễm nguy hiểm gây ra do virut có nguy cơ biến chứng cao. .
合併
の
結果
、
日本
で
第一位
の
銀行
が
誕生
した
。
Việc sáp nhập đã tạo ra ngân hàng lớn nhất đầu tiên ở Nhật Bản.
合併
の
結果
、
日本
で
第一位
の
銀行
が
誕生
した
。
Việc sáp nhập đã tạo ra ngân hàng lớn nhất đầu tiên ở Nhật Bản.
合併
その
他
の
交渉
のために
同社
は
25
人
の
担当者
を
加
えた
。
Công ty đã bổ sung thêm 25 cộng sự mới để làm việc trong các thương vụ sáp nhập và các thương vụ khác.
合併
その
他
の
交渉
のために
同社
は
25
人
の
担当者
を
加
えた
。
Công ty đã bổ sung thêm 25 cộng sự mới để làm việc trong các thương vụ sáp nhập và các thương vụ khác.
整列併合用
ファイル
記述項
を
設定
することで
、
データ
処理
が
効率的
に
行
える
。
Bằng cách thiết lập các mục mô tả tệp dùng cho sắp xếp và hợp nhất, việc xử lý dữ liệu sẽ trở nên hiệu quả hơn.
領地
を
併合
する
Hợp nhất các vùng lãnh thổ. .
その
合併
は
1
対
1
で
行
われた
。
Việc sáp nhập được thực hiện theo tỷ lệ 50-50.
その
合併
は
1
対
1
で
行
われた
。
Việc sáp nhập được thực hiện theo tỷ lệ 50-50.
彼
は
合併成立後
に
新会社
を
設立
したいと
思
っていた
。
Anh đã hy vọng sẽ thành lập một công ty mới sau khi việc sáp nhập hoàn tất.

