例
例 - LỆ
例 (たと.える) — LỆ
LỆ
Phát âm
Kunyomi
たと.える
Onyomi
レイ
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#399/2500
Bộ
列
LIỆT
亻
NHÂN 
Nghĩa
- tiền lệ; tập quán; lệ thường
VD: 例会 (họp định kỳ), 慣例 (tập quán)
- ví dụ; mẫu; minh họa
VD: 例解 (giải thích bằng ví dụ), 例文 (câu ví dụ) - quy định; quy tắc; luật lệ
VD: 条例 (điều lệ), 凡例 (chú thích) - loại tương tự; cùng nhóm
VD: 例外 (ngoại lệ), 類例 (ví dụ tương tự)
Mẹo
- この家いえのレイ儀ぎは厳きびし…
Ví dụ
例年
の
所得申告
Khai thuế thu nhập hàng năm
例
の
件
、
どうなった
?
Về vấn đề đó, nó đã diễn ra như thế nào?
例
は
次
の
通
りです
。
Các ví dụ như sau.
例
えるものがない
Chẳng có gì để so sánh
例外
のない
ルール
はない
。
Mọi quy tắc đều có ngoại lệ của nó.
例
えば
、
これは
ペン
です
。
Ví dụ, đây là một cái bút.
例
の
病気
が
始
まった
Mắc phải thói xấu .
例
を
挙
げて
説明
する
Giải thích bằng cách đưa ra ví dụ.
例
1
,
2
のように
訂正
せよ
。
Hãy sửa lại nó, như trong ví dụ 1.2.
例
の
場所
で
落
ち
合
おう
。
Chúng ta hãy gặp nhau ở địa điểm thường lệ.
例外
は
原則
のある
証拠
。
Ngoại lệ chứng minh quy luật.
例外
のない
規則
はない
。
Không có quy tắc nào không có ngoại lệ.

