侍
侍 - THỊ
侍 (さむらい はべ.る) — THỊ
THỊ
Phát âm
Kunyomi
さむらい;はべ.る
Onyomi
ジ;シ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1939/2500
Bộ
亻
NHÂN
寺
TỰ 
Nghĩa
- hầu hạ; phục vụ bên cạnh người bề trên
VD: 侍医 (ngự y), 近侍 (cận thần)
- võ sĩ; samurai
VD: 侍所 (cơ quan quản lý võ sĩ thời Mạc phủ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
さむらい
はべ.る
| 侍る | はべる | Để đợi ở trên |
Onyomi
シ
| 内侍 | ないし | Nữ tỳ phục vụ trong hậu cung |
Ví dụ
侍
が
素早
く
剣
を
抜
く
。
Võ sĩ Samurai nhanh chóng tuốt kiếm.
侍
が
元結
いを
切
り
落
とす
。
Vị võ sĩ cắt bỏ dây buộc búi tóc.
侍
は
静
かに
鯉口
を
切
った
。
Vị võ sĩ lặng lẽ nới lỏng miệng bao kiếm.
侍
は
水上下
を
着
て
最後
の
時
を
迎
えた
。
Vị samurai mặc bộ trang phục màu xanh nhạt để đón nhận giây phút cuối cùng.
侍
は
常
に
死
に
身
の
覚悟
を
持
って
戦
った
。
Võ sĩ samurai luôn chiến đấu với tinh thần quyết tử.
侍
たちは
戦闘時
に
抜刀術
を
使
って
敵
を
倒
した
。
Các samurai đã sử dụng kỹ thuật rút kiếm để hạ gục kẻ địch trong chiến đấu.
徒侍
は
戦場
で
馬
に
乗
らず
歩
いて
戦
った
。
Samurai cấp thấp không cưỡi ngựa trên chiến trường mà chiến đấu bằng cách đi bộ.
俺
は
侍
の
道
で
生
きてる
。
Tôi sống theo cách của một samurai.
攣
の
侍
でも
、
剣
を
振
るうことができた
。
Ngay cả một samurai bị khuyết tật tay cũng có thể vung kiếm.
その
侍
は
鋭
い
刀
を
抜
いて
戦
いに
備
えた
Các võ sĩ rút kiếm sẵn sàng chiến đấu
昔
の
侍
は
一両
あれば
、
一
ヶ
月
は
生活
できたらしい
。
Nghe nói ngày xưa một võ sĩ chỉ cần một ryō là sống được cả tháng.
陛下
の
侍医
Thầy thuốc của Vua

