侮
侮 - VŨ
侮 (あなど.る あなず.る) — VŨ
VŨ
Phát âm
Kunyomi
あなど.る;あなず.る
Onyomi
ブ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#2004/2500
Bộ
毎
MỖI
亻
NHÂN 
Nghĩa
- khinh miệt; coi thường; coi nhẹ
VD: 侮辱 (sỉ nhục), 侮蔑 (khinh miệt)
Ví dụ
虫歯
を
侮
ると
命
に
係
わる
場合
もあるのです
。
Có những trường hợp liên quan đến tính mạng nếu bạn xem thường những chiếc răng sâu.
彼
の
忠告
を
侮
るな
。
Đừng xem nhẹ lời khuyên của anh ấy.
彼
の
不正直
さをひそかに
侮
る
Tôi khinh bỉ sự thiếu thẳng thắn của anh ta .
侮辱
されたと
感
じて
彼
は
怒
った
。
Cảm thấy bản thân bị xúc phạm, anh tức giận.
侮蔑語
を
含
む
投稿
が
ネット
で
炎上
した
。
Một bài đăng chứa ngôn từ xúc phạm đã gây tranh cãi dữ dội trên mạng.
侮
り
難
いぜ
、
地元
の
遊園地
。
カップル
やら
家族
やら
・・・
見渡
す
限
り
人
、
人
、
人
。
Không thể coi thường, các công viên giải trí địa phương. Các cặp vợ chồng, gia đình, theo nhưcó thể được nhìn thấy mọi người, mọi người, mọi người.
彼
は
侮辱
を
受
けた
。
Anh ta đã phải chịu sự xúc phạm.
彼
は
侮辱
されて
腹
を
立
てた
。
Anh ấy tức giận vì bị xúc phạm.
彼
に
侮辱
されたから
仕返
ししたい
。
Tôi muốn nói chuyện với anh ta vì sự xúc phạm.
この
侮辱
はきっと
仕返
しをしてやるから
。
Tôi sẽ thậm chí với bạn cho sự xúc phạm này!
彼
の
侮辱
を
黙
って
受
けねばならなかった
。
Tôi đã phải nuốt lời sỉ nhục của anh ta.
彼
は
侮辱
されたがどうにか
怒
りをおさえた
。
Mặc dù bị xúc phạm nhưng anh vẫn giữ được bình tĩnh.

