俊
俊 - TUẤN
俊 — TUẤN
TUẤN
Phát âm
Onyomi
シュン
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1007/2500
Bộ
亻
NHÂN
夋
Nghĩa
- xuất sắc; vượt trội
VD: 俊英 (anh tài), 才俊 (tài năng xuất chúng)
Onyomi
Ví dụ
俊
は
クラス
で
一番
の
秀才
だ
。
Takashi là người tài giỏi nhất trong lớp.
俊夫
くんはとても
上手
に
英語
を
話
すことが
出来
る
。
Toshio có thể nói tiếng Anh rất tốt.
彼
は
俊徳
を
備
えた
人物
として
知
られている
。
Ông ấy được biết đến là một người có đức hạnh xuất chúng.
私
が
不在
の
間
は
俊
が
私
の
仕事
を
引
き
継
ぎます
。
Shun sẽ tiếp quản công việc của tôi khi tôi đi vắng.
彼
は
若
くして
国
の
俊彦
と
目
されている
。
Anh ấy được coi là một nhân tài xuất chúng của đất nước khi còn rất trẻ.
コビトマングース
は
、
体
が
小
さく
、
俊敏
な
動
きで
知
られている
動物
です
。
Cầy mangut lùn là một loài động vật nhỏ, nổi tiếng với sự nhanh nhẹn trong các chuyển động của mình.

