俎
俎 - TRỞ
俎 (いた まないた) — TRỞ
TRỞ
Phát âm
Kunyomi
いた;まないた
Onyomi
ソ;ショ
Số nét
9
Nghĩa
- Cái thớt.
- Cái mâm dùng để các muông sinh dâng lên lễ. Tục quen viết là [爼].
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
まないた
Onyomi
Ví dụ
優
れた
政治家
は
、
樽俎折衝
によって
戦争
を
回避
する
。
Một chính trị gia giỏi sẽ tránh được chiến tranh thông qua đàm phán ngoại giao.

