俗
俗 - TỤC
俗 — TỤC
TỤC
Phát âm
Onyomi
ゾク
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1610/2500
Bộ
谷
CỐC
亻
NHÂN 
Nghĩa
- phong tục; thói quen; tập quán
VD: 習俗 (tập tục), 風俗 (phong tục)
- tầm thường; phổ biến
VD: 凡俗 (tầm thường), 通俗 (bình dân) - thế gian; cõi trần
VD: 俗世 (cõi trần), 俗説 (thuyết dân gian) - thấp kém; thô tục
VD: 俗悪 (tục tĩu), 卑俗 (thấp hèn) - thế tục; người không đi tu
VD: 還俗 (hoàn tục), 俗人 (người bình thường)
Onyomi
Ví dụ
俗臭
ふんぷんたる
Vô cùng thô tục.
俗化
していない
漁村
Làng chài không bị cướp phá
俗
っぽい
言葉
を
使
って
Bằng cách sử dụng những từ ngữ thô tục.
俗世
を
捨
てて
人外
の
道
に
入
る
。
Từ bỏ thế tục để bước vào con đường tu hành của cửa Phật.
俗語
・
非標準的
な
言葉
・
専門語
を
避
ける
Tránh dùng tiếng lóng hay những ngôn từ không chuẩn ngữ.
俗
なる
楽
しみも
、
時
には
心
を
豊
かにする
。
Những niềm vui phàm tục đôi khi cũng làm phong phú tâm hồn.
俗楽
の
リズム
は
簡単
で
、
誰
でも
楽
しむことができる
。
Giai điệu của âm nhạc dân gian đơn giản và ai cũng có thể thưởng thức.
俗神道
は
、
地域
ごとの
独自
の
風習
や
信仰
を
反映
している
。
Thần đạo dân gian phản ánh các phong tục và tín ngưỡng đặc trưng của từng địa phương.
俗文体
で
書
かれたこの
小説
は
、
庶民
の
日常生活
を
生
き
生
きと
描
いている
。
Cuốn tiểu thuyết này, được viết bằng văn phong dân gian, miêu tả sống động đời sống hàng ngày của tầng lớp bình dân.
俗説
で
「
玉
レタス
を
4
分
の
1
程度食
べると
眠
くなる
」
と
言
われ
、
韓国
では
仕事前
の
ドライバー
が
食
べてはいけない
食
べ
物
として
知
られている
。
Ở Hàn Quốc, có một lý thuyết phổ biến nói rằng: "Nếu bạn ăn một phần tưXà lách tảng băng, bạn sẽ ngủ quên ". Vì vậy, trong số các tài xế xe tải ở Hàn Quốc,rau diếp được biết đến là thứ không nên ăn trước khi làm việc.
超俗性
Tính siêu tục
風俗産業
Kinh doanh giải trí dành cho người lớn

