保
保 - BẢO
保 (たも.つ) — BẢO
BẢO
Phát âm
Kunyomi
たも.つ
Onyomi
ホ;ホウ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#146/2500
Bộ
亻
NHÂN
呆
NGỐC 
Nghĩa
- nắm giữ; duy trì; giữ mãi
VD: 保持 (duy trì), 保有 (nắm giữ)
- cam đoan; đảm nhận
VD: 保証 (bảo đảm), 担保 (thế chấp) - yên lòng; giúp đỡ; nuôi dưỡng
VD: 保育 (nuôi dạy trẻ), 保護 (bảo vệ)
Mẹo
- きれいなホームをたもつのは、み…
Ví dụ
保護
クッション
Miếng đệm bảo vệ
保証金
Tiền đền bù, tiền bồi thường
保険金
Tiền bảo hiểm .
保険印紙
Tem bảo đảm .
保守主義
Chủ nghĩa bảo thủ .
保温苗代
Vườn ươm lồng kính
保育所
に
入
る
Đi nhà trẻ
保険
の
加入者
Người tham gia bảo hiểm
保険契約申込
Áp dụng hợp dồng bảo hiểm
保存
・
復元
する
Bảo tồn và trùng tu .
保険金
の
支払
い
Trả tiền bảo hiểm.
保留条件付
きで
Theo điều kiện bảo lưu

