修
修 - TU
修 (おさ.める おさ.まる) — TU
TU
Phát âm
Kunyomi
おさ.める;おさ.まる
Onyomi
シュウ;シュ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#603/2500
Bộ
攸
DU
彡
SAM 
Nghĩa
- sửa chữa; chỉnh đốn
VD: 修正 (chỉnh sửa), 修理 (sửa chữa)
- biên soạn; tổng hợp
VD: 修史 (biên soạn sử), 監修 (kiểm duyệt) - trau chuốt; tô điểm lời văn
VD: 修辞 (tu từ), 修飾 (bổ nghĩa) - trau dồi; học tập
VD: 修業 (học nghề), 修行 (rèn luyện), 研修 (đào tạo) - dài; chiều dài
VD: 修竹 (trúc dài)
Ví dụ
修士
[
博士
]
課程
を
修了
する
Kết thúc khóa đào tạo thạc sĩ (tiến sĩ)
修正記入
Viết phần đính chính
修理職
は
宮中
の
造営
や
修理
を
司
る
。
Shuri-shiki là cơ quan chính phủ phụ trách việc xây dựng và sửa chữa trong cung đình.
修理
が
必要
だ
。
Tôi nghĩ nó cần được điều chỉnh.
修道士
の
身分
Thân phận thầy tu
修道院
の
解散
Giải tán tu viện
修理代
を
償
う
。
Bồi thường chi phí sửa chữa.
修験者
は
笈
を
背負
い
、
山中
で
修行
を
続
けた
。
Vị tu sĩ khổ hạnh mang hộp đựng kinh sách trên lưng và tiếp tục tu hành trong núi.
修理所
に
行
って
修理
してもらってください
。
Hãy mang nó đến một thợ cơ khí và sửa nó.
修行期間中
、
彼
は
首座
として
修行僧
たちを
導
いた
。
Trong suốt thời gian tu hành, ông ấy đã dẫn dắt các tăng sinh với tư cách là thủ tọa.
修士課程
の
学生
を
_
名夏期研修生
として
受
け
入
れる
Chấp nhận sinh viên đang tham gia khóa học thạc sĩ làm tu nghiệp sinh cho khóa học mùa hè
修道僧
は
欲
から
離
れるように
絶
えず
修行
している
Nhà sư tu hành để có thể rời xa những ham muốn

