俯
俯 - PHỦ
俯 (ふ.す うつむ.く ふ.せる) — PHỦ
PHỦ
Phát âm
Kunyomi
ふ.す;うつむ.く;ふ.せる
Onyomi
フ
Số nét
10
Bộ
亻
NHÂN
府
PHỦ 
Nghĩa
- Cúi. Như ngưỡng quan phủ sát [仰觀俯察] ngửa xem cúi xét.
- Nhời kẻ dưới đối với người trên cũng gọi là phủ. Như phủ sát [俯察] rủ lòng xét xuống, phủ duẫn [俯允] rủ lòng ưng cho, v.v.
Ví dụ
〜
を
総合的
かつ
俯瞰的
に
展望
する
Quan sát một cách tổng thể và bao trùm
恥
ずかしさに
顔
を
俯
す
。
Cúi đầu vì xấu hổ.
言
ってから
、
まゆちゃんは
恥
ずかしそうに
俯
いてしまう
。
Vừa nói xong, Mayu cúi đầu xấu hổ.

